Bộ xử lý mạng quang (ONU) là thiết bị phía người dùng trong mạng PON, cung cấp các dịch vụ truy cập như dịch vụ dữ liệu cho người dùng. Chức năng chính của thiết bị ONU là nhận tín hiệu quang theo hướng đường xuống và chuyển đổi chúng thành các gói Ethernet để truyền đến người dùng, và chuyển đổi các gói Ethernet nhận được từ thiết bị người dùng hoặc mạng theo hướng đường lên thành tín hiệu quang và truyền chúng qua mạng PON đến mạng cấp trên.
Dòng sản phẩm ONT1110-L3 là một thiết bị mạng quang (ONU) thuộc dòng sản phẩm xPON của công ty chúng tôi. Sản phẩm này sử dụng công nghệ mạng quang thụ động (PON) và vượt trội hơn các sản phẩm truy cập truyền thống về hiệu quả chi phí, khả năng bảo trì và khả năng mở rộng.
Dòng sản phẩm ONT1110-L3 cung cấp 1 cổng Gigabit, 3 cổng 100Mbps hoặc 1 cổng Gigabit và 1 cổng 100Mbps (tùy chọn), WIFI đơn tần (tùy chọn), 1 giao diện VOIP (tùy chọn) và 1 giao diện USB.
Các tính năng chính
Chuyển đổi tự động EPON/GPON
WIFI 2.4G
Dịch vụ VoIP
Chip RTL
Tùy chỉnh theo yêu cầu cá nhân
| ONT1110-L3 1GE 1FE 2.4G WIFI XPON ONU | ||
| Thông số kỹ thuật phần cứng | ||
| Liên quan đến điện | giao diện | DC005 φ2.1mm |
| Điện áp | 12V | |
| Công suất tiêu thụ | ≤7W | |
| Liên quan đến môi trường | Nhiệt độ hoạt động | 0~+50℃ |
| Độ ẩm làm việc | 10~85% (không ngưng tụ) | |
| nhiệt độ bảo quản | -30~+60℃ | |
| Kích thước và trọng lượng | Kích thước sản phẩm | 140*90*26mm |
| Kích thước gói hàng | 195*190*40mm (1 chiếc/hộp) | |
| Trọng lượng sản phẩm | 300g | |
| Tổng trọng lượng | ≤0,5 kg | |
| Kích thước hộp | 700*524*440mm (80 thùng/hộp) | |
| Tổng trọng lượng | ≤43kg | |
| Thông số chức năng | ||
| Loại mạng | Hỗ trợ EPON/GPON thích ứng | |
| Cổng | Hỗ trợ chức năng HGU | |
| Giao thức L2 | Cầu nối 802.1D & 802.1AD802.1p Cos,802.1Q | |
| Giao thức L3 | Hỗ trợ IPv4/IPv6, DHCP Client/Server.PPPoE, NAT, DMZ, DDNS | |
| Cấu hình mạng LAN | Hỗ trợ cấu hình địa chỉ IP mạng LAN và máy chủ DHCP. | |
| Cổng mạng | Ánh xạ cổng và phát hiện vòng lặp | |
| An toàn mạng | Hỗ trợ tường lửa và ACL. | |
| Đa hướng | Hỗ trợ IGMP Snooping/Proxy | |
| Thông số cổng | ||
| PON | Loại giao diện | SC/UPC |
| Nhận độ nhạy | ≤-27dBm | |
| Năng lượng phát sáng | +0,5~+5dBm | |
| Khoảng cách truyền | 20km | |
| Bước sóng hoạt động | TX: 1310nm RX: 1490nm | |
| Mạng LAN | Loại giao diện | Giao diện RJ45 1 gigabit, 300 megabit hoặc 1 gigabit, 100 megabit |
| Chế độ truyền tải | Gigabit: Tốc độ thích ứng 10/100/1000 Mbps Trăm Megabit: Tốc độ thích ứng 10/100 Mbps | |
| Wi-Fi | giao thức | IEEE802.11a/b/g/n |
| Tần số hoạt động 2.4G | 2.400-2.4835GHz | |
| Ăng-ten ngoài 2.4G | 2*2MIMO, 300Mbps | |
| Số lượng ăng-ten | 2 ăng-ten có độ khuếch đại cao 5dB | |
| VoIP | SIP | Hỗ trợ SIP |
| Tiêu chuẩn mã hóa âm thanh | Hỗ trợ codec G.711a/G.711u/G.722/G.729 | |
| Khác | Hỗ trợ chức năng khử tiếng vọng, VAD/CNG và chuyển tiếp DTMF. | |
| Hỗ trợ fax T.38 / hiển thị số người gọi / chờ cuộc gọi / gọi điện | ||
| Hỗ trợ chuyển cuộc gọi/chuyển cuộc gọi/giữ cuộc gọi/hội nghị ba bên | ||
ONT1110-L3 1GE 1FE 2.4G WIFI XPON ONU.pdf