Tóm tắt:
Cáp thả GJXH là giải pháp đa năng và bền bỉ được thiết kế cho các ứng dụng cáp quang đến tận nhà (FTTH). Cáp có lõi thép chịu lực và nhiều tùy chọn về số lượng và loại sợi quang để tạo kết nối liền mạch trong các hệ thống lắp đặt trong nhà. Có sẵn dạng cuộn 1km hoặc 2km, cáp mang lại sự tiện lợi và linh hoạt cho nhiều kịch bản triển khai khác nhau.
Tính năng:
Dây thép gia cường: Cáp thả GJXH được trang bị dây thép gia cường, mang lại độ bền kéo và độ bền vượt trội.
Tính năng này đảm bảo cáp có thể chịu được các điều kiện lắp đặt và môi trường khắc nghiệt, lý tưởng cho các ứng dụng trong nhà.
Tùy chọn số lượng và loại sợi quang linh hoạt: Cáp GJXH cung cấp sự linh hoạt về số lượng sợi quang với các lựa chọn 1, 2, 4 hoặc 6 sợi.
Tính linh hoạt này cho phép tùy chỉnh dựa trên các yêu cầu mạng cụ thể và dự báo tăng trưởng.
Ngoài ra, cáp hỗ trợ các loại sợi quang như D.652D, G.657A1 và G.657A2, phù hợp với nhiều kiến trúc và hệ thống mạng khác nhau. Tùy chọn đóng gói tiện lợi: Cáp thả GJXH có hai tùy chọn đóng gói: 1km/cuộn hoặc 2km/cuộn. Điều này cho phép người lắp đặt lựa chọn chiều dài cuộn phù hợp nhất với nhu cầu cụ thể của dự án, đảm bảo việc lắp đặt hiệu quả và dễ dàng.
Kích thước cuộn dây nhỏ gọn giúp đơn giản hóa việc xử lý và vận chuyển, tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình triển khai. Cáp thả GJXH kết hợp độ bền, tính linh hoạt và sự tiện lợi để cung cấp các kết nối FTTH đáng tin cậy và hiệu quả. Với lớp gia cường bằng dây thép, nó có thể chịu được những thách thức của việc lắp đặt trong nhà mà vẫn duy trì được chất lượng tín hiệu. Tính linh hoạt trong các tùy chọn về số lượng và loại sợi quang cho phép tùy chỉnh và tương thích với nhiều kiến trúc mạng khác nhau.
Ngoài ra, nhiều lựa chọn đóng gói mang lại sự tiện lợi và dễ sử dụng trong quá trình triển khai. Nhìn chung, cáp quang GJXH là lựa chọn đáng tin cậy cho các ứng dụng FTTH, đảm bảo kết nối ổn định từ tổng đài trung tâm đến địa điểm của khách hàng.
| Mục | Công nghệ Psố | ||
| Ccó thể | GJXH-1B6 | GJXH-2B6 | GJXH-4B6 |
| Thông số kỹ thuật cáp | 3.0×2.0 | ||
| Floại iber | 9/125(G.657A2) | ||
| Fsố lượng iber | 1 | 2 | 4 |
| FMàu sợi | Màu đỏ | Xanh lam, cam | Bxanh lam,ophạm vi,gxanh, màu nâu |
| Smàu đỏ tươi | Bthiếu | ||
| Svật liệu y tế | LSZH | ||
| Ckích thước có thểmm | 3.0(±0,1)*2,0(±0.1) | ||
| Ctrọng lượng có thểKg/km | Akhoảng 10.0 | ||
| Bán kính uốn tối thiểumm | 10 (Tĩnh) 25 (Dnăng động) | ||
| Asuy giảmdB/km | ≦ 0,4 ở bước sóng 1310nm, ≦ 0,3 ở bước sóng 1550nm | ||
| Sngắn hạn kéoN | 200 | ||
| Sức căng dài hạnN | 100 | ||
| SNghiền nát ngắn hạnN/100mm | 2200 | ||
| Nghiền nát lâu dàiN/100mm | 1100 | ||
| ONhiệt độ hoạt động ℃ | -20~+60 | ||
GJXH-2B6 FTTH Drop Cable 2C Steel-wire Member Data Sheet.pdf