ONT-225GE (1*2.5GE+1GE XPON ONT) được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu của các nhà khai thác viễn thông về truy cập băng thông rộng FTTO (văn phòng), FTTD (máy tính để bàn), FTTH (nhà), SOHO, giám sát video, v.v. Thiết bị này dựa trên công nghệ XPON tiên tiến, có độ tin cậy cao, dễ bảo trì và có thể đảm bảo chất lượng dịch vụ (QoS) cho các dịch vụ khác nhau.
Cổng mạng 2.5GE của ONT có thể đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về băng thông truy cập cao của công nghệ WIFI 6, công nghệ AR/VR, video 8K và các công nghệ khác, mang đến trải nghiệm truy cập Internet nhanh chóng và độ trễ Internet thấp hơn cho người dùng gia đình và doanh nghiệp.
Thiết bị ONT có độ tin cậy cao, dễ quản lý và bảo trì. Nó tuân thủ tiêu chuẩn CTC2.1/3.0 của China Telecom và các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế như IEEE802.3ah và ITU-T G.984.
| ONT-225GE 1*XPON+1*2.5GbE+1*GE XPON ONT | |
| Thông số kỹ thuật phần cứng | |
| Kích thước | 100mm*92mm*29.5mm (Dài*Rộng*Cao) |
| Trọng lượng tịnh | 0,13KG |
| Điều kiện vận hành | Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ +60°C |
| Độ ẩm hoạt động: 10 ~ 90% (không ngưng tụ) | |
| Điều kiện bảo quản | Nhiệt độ bảo quản: -30 ~ +70°C |
| Độ ẩm bảo quản: 10 ~ 90% (không ngưng tụ) | |
| Bộ chuyển đổi nguồn | Bộ chuyển đổi nguồn AC-DC ngoài, DC 12V, 0.5A |
| Giao diện | 1*2.5GbE+1*GE |
| Các chỉ số | POWER, PON, LOS, WAN, LAN1, LAN2 |
| Chỉ mục giao diện | |
| Giao diện PON | 1 cổng XPON (EPON PX20+ & GPON Loại B+) |
| Chế độ đơn SC, đầu nối SC/UPC | |
| Công suất quang TX: 0~+4dBm | |
| Độ nhạy RX: -27dBm | |
| Công suất quang quá tải: -3dBm (EPON) hoặc -8dBm (GPON) | |
| Khoảng cách truyền tín hiệu: 20KM | |
| Bước sóng: TX 1310nm, RX1490nm | |
| Giao diện mạng LAN | 1 cổng 2.5GbE + 1 cổng GE (tùy chọn), đầu nối RJ45 tự động đàm phán. |
| Cái nút | Cài lại |
| Dữ liệu chức năng | |
| Giao diện PON | 1 cổng XPON (EPON PX20+ & GPON Loại B+) |
| Chế độ đơn SC, đầu nối SC/UPC | |
| Công suất quang TX: 0~+4dBm | |
| Độ nhạy RX: -27dBm | |
| Công suất quang quá tải: -3dBm (EPON) hoặc -8dBm (GPON) | |
| Khoảng cách truyền tín hiệu: 20KM | |
| Bước sóng: TX 1310nm, RX1490nm | |
| Giao diện mạng LAN | 1 cổng 2.5GbE + 1 cổng GE (tùy chọn), đầu nối RJ45 tự động đàm phán. |
| Cái nút | Cài lại |
| Đặc điểm kỹ thuật | |
| Giao diện PON | 1 cổng XPON (EPON PX20+ & GPON Loại B+) |
| Đầu nối SC đơn mode, SC/UPC | |
| Công suất quang TX: 0~+4dBm | |
| Độ nhạy RX: -27dBm | |
| Công suất quang quá tải: -3dBm (EPON) hoặc -8dBm (GPON) | |
| Khoảng cách truyền tín hiệu: 20KM | |
| Bước sóng: TX 1310nm, RX1490nm | |
| Giao diện mạng LAN | 1 cổng 2.5GbE + 1 cổng GE (tùy chọn), đầu nối RJ45 tự động đàm phán. |
| Cái nút | Cài lại |
ONT-225GE 1*XPON + 1*2.5GbE + 1*GE XPON ONT Bảng dữ liệu.PDF